Nghĩa tiếng Việt
- Hợp chất gồm halogen và một nguyên tố hoặc gốc khác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This salt is a common halide compound.
/ˈhæˌlɑɪd/
halide là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hợp chất gồm halogen và một nguyên tố hoặc gốc khác.
This salt is a common halide compound.