TanroDictionary

hallmarked

/hˈɔːlmɑːkt/

Anh
0

hallmarked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hallmark.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hallmarkđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spoon was hallmarked with a small stamp.