Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hallmarkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spoon was hallmarked with a small stamp.
/hˈɔːlmɑːkt/
hallmarked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hallmark.
The spoon was hallmarked with a small stamp.