TanroDictionary

halma

/ˈhælmə/

Anh
0

halma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cò nhảy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cò nhảy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We played halma after dinner.