TanroDictionary

halophyte

/ˈhæləˌfɑɪt/

Anh
0

halophyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây chịu mặn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây chịu mặn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The halophyte grew well near the sea.