Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho quen với việc đeo dây ở cổ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They halterbreak young calves on the farm.
/ˈhɔltɜːˌbreɪk/
halterbreak là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho quen với việc đeo dây ở cổ.
They halterbreak young calves on the farm.