Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của halter.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is haltering the horse before sunset.
/ˈhɔːltə(r)ɪŋ/
haltering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của halter.
He is haltering the horse before sunset.