Nghĩa tiếng Việt
- Nửa, phân chia đôi.danh từEN-VI Dict
- Nửa giờ, ba mươi phút.danh từEN-VI Dict
- Phần thưởng một nửa (không hoàn toàn là một nửa).danh từEN-VI Dict
- Học kỳ (ở những trường học có hai học kỳ trong một năm).danh từEN-VI Dict
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của halveđộng từEN-VI Dict
- Nửa.tính từEN-VI Dict
- Nửa, dơ dở, phần nửa.DEN-VI Dict
- Được, kha khá, gần như.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The orange was cut into halves for lunch.
-
We waited for halves past three o'clock.
-
He got halves of the prize money.
-
She saw the halves yesterday.
-
She halves the apple before breakfast.