TanroDictionary

halves

/hɑːvz/

Anh
0

halves là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nửa, phân chia đôi; Nửa giờ, ba mươi phút; Phần thưởng một nửa (không hoàn toàn là một nửa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nửa, phân chia đôi.danh từEN-VI Dict
  2. Nửa giờ, ba mươi phút.danh từEN-VI Dict
  3. Phần thưởng một nửa (không hoàn toàn là một nửa).danh từEN-VI Dict
  4. Học kỳ (ở những trường học có hai học kỳ trong một năm).danh từEN-VI Dict
  5. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của halveđộng từEN-VI Dict
  6. Nửa.tính từEN-VI Dict
  7. Nửa, dơ dở, phần nửa.DEN-VI Dict
  8. Được, kha khá, gần như.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The orange was cut into halves for lunch.

  2. We waited for halves past three o'clock.

  3. He got halves of the prize money.

  4. She saw the halves yesterday.

  5. She halves the apple before breakfast.