TanroDictionary

halving

/hˈɑːvɪŋ/

Anh
0

halving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của halve.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của halve.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is halving the cake for the class.