Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của halve.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is halving the cake for the class.
/hˈɑːvɪŋ/
halving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của halve.
She is halving the cake for the class.