Nghĩa tiếng Việt
- Hình móc câu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plant has a unique hamate leaf shape.
-
a hamate leaf
lá giống hình móc câu
/ˈheɪˌmeɪt/
hamate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình móc câu.
The plant has a unique hamate leaf shape.
a hamate leaf
lá giống hình móc câu