TanroDictionary

hamite

/ˈhæˌmɑɪt/

Anh
0

hamite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Hamit (người Nam Phi, hầu hết là hồi giáo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Hamit (người Nam Phi, hầu hết là hồi giáo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A hamite family settled near the river.