Nghĩa tiếng Việt
- Người Hamit (người Nam Phi, hầu hết là hồi giáo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A hamite family settled near the river.
/ˈhæˌmɑɪt/
hamite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Hamit (người Nam Phi, hầu hết là hồi giáo).
A hamite family settled near the river.