TanroDictionary

hamlet

/ˈhæmlət/

Anh
0

hamlet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làng nhỏ; xóm, thôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làng nhỏ; xóm, thôn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They live in a hamlet near the hills.