Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hamperđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Bad weather hampered our walk home.
/hˈæmpəd/
hampered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hamper.
Bad weather hampered our walk home.