Nghĩa tiếng Việt
- Có bàn tay (dùng trong tính từ ghép).tính từEN-VI Dict
- Thuận tay (dùng trong tính từ ghép).tính từEN-VI Dict
- Bằng tay (dùng trong tính từ ghép).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The handed tool fit the job well.
-
He used a handed glove for the task.
-
The handed bag was easy to carry.