TanroDictionary

handed

/ˈhændəd/

Anh
0

handed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có bàn tay (dùng trong tính từ ghép); Thuận tay (dùng trong tính từ ghép); Bằng tay (dùng trong tính từ ghép).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bàn tay (dùng trong tính từ ghép).tính từEN-VI Dict
  2. Thuận tay (dùng trong tính từ ghép).tính từEN-VI Dict
  3. Bằng tay (dùng trong tính từ ghép).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The handed tool fit the job well.

  2. He used a handed glove for the task.

  3. The handed bag was easy to carry.