TanroDictionary

handiwork

/ˈhændiwɜːk/

Anh
0

handiwork là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc làm bằng tay; Đồ thủ công; Việc làm, công trình (do đích thân làm ra).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc làm bằng tay.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ thủ công.danh từEN-VI Dict
  3. Việc làm, công trình (do đích thân làm ra).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her handiwork covered the whole table.

  2. The shop sold colorful handiwork from local makers.

  3. The garden was his handiwork alone.