Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của handleđộng từEN-VI Dict
- Có cán (dùng trong tính từ ghép).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She handled the box carefully.
-
The handled mug was easy to hold.
/ˈhændəld/
handled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của handle; Có cán (dùng trong tính từ ghép).
She handled the box carefully.
The handled mug was easy to hold.