TanroDictionary

handler

/ˈhændlə(r)/

Anh
0

handler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người điều khiển, người xử dụng (máy... ); Người huấn luyện võ sĩ quyền Anh; (Pháp luật) Người tàng trữ, mua bán đồ đánh cắp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người điều khiển, người xử dụng (máy... ).danh từEN-VI Dict
  2. Người huấn luyện võ sĩ quyền Anh.danh từEN-VI Dict
  3. (Pháp luật) Người tàng trữ, mua bán đồ đánh cắpdanh từEN-VI Dict
  4. Người điều khiển, người sử dụng (máy... ).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The handler calmed the dog with a soft voice.

  2. The handler trained the boxer for months.

  3. The police caught the handler of stolen goods.

  4. Handler of stolen goods

    người tàng trữ, mua bán đồ đánh cắp