Nghĩa tiếng Việt
- Người điều khiển, người xử dụng (máy... ).danh từEN-VI Dict
- Người huấn luyện võ sĩ quyền Anh.danh từEN-VI Dict
- (Pháp luật) Người tàng trữ, mua bán đồ đánh cắpdanh từEN-VI Dict
- Người điều khiển, người sử dụng (máy... ).danh từWiktionary
Ví dụ
-
The handler calmed the dog with a soft voice.
-
The handler trained the boxer for months.
-
The police caught the handler of stolen goods.
-
Handler of stolen goods
người tàng trữ, mua bán đồ đánh cắp