Nghĩa tiếng Việt
- Sự bàn giao (quyền lực, trách nhiệm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The handover took only a few minutes.
/ˈhændəʊvə(r)/
handover là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bàn giao (quyền lực, trách nhiệm).
The handover took only a few minutes.