TanroDictionary

handset

/ˈhændset/

Anh
0

handset là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy thu phát cầm tay. Ống nghe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy thu phát cầm tay. Ống nghe.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I lost my handset after the trip.