TanroDictionary

handstand

/ˈhændstænd/

Anh
0

handstand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chổng ngược người lên, tư thế trồng chuối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chổng ngược người lên, tư thế trồng chuối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She held a perfect handstand for ten seconds.