Nghĩa tiếng Việt
- Sự chổng ngược người lên, tư thế trồng chuối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She held a perfect handstand for ten seconds.
/ˈhændstænd/
handstand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chổng ngược người lên, tư thế trồng chuối.
She held a perfect handstand for ten seconds.