TanroDictionary

hardheaded

/ˈhɑːrdˈhɛdəd/

Anh
0

hardheaded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cứng đầu, cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh, ươn ngạnh; Thiết thực, không đa sầu đa cảm, ít bị tình cảm lung lạc; không thông cảm; không thiện cảm; nhẫn tâm; không thương xót.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cứng đầu, cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh, ươn ngạnh.tính từEN-VI Dict
  2. Thiết thực, không đa sầu đa cảm, ít bị tình cảm lung lạc; không thông cảm; không thiện cảm; nhẫn tâm; không thương xót.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is hardheaded about money matters.

  2. The manager made a hardheaded decision.