Nghĩa tiếng Việt
- Cứng đầu, cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh, ươn ngạnh.tính từEN-VI Dict
- Thiết thực, không đa sầu đa cảm, ít bị tình cảm lung lạc; không thông cảm; không thiện cảm; nhẫn tâm; không thương xót.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is hardheaded about money matters.
-
The manager made a hardheaded decision.