Nghĩa tiếng Việt
- Not much, very little.advEN-VI Dict
- Khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, cứng rắn.DEN-VI Dict
- Khó khăn, chật vật.DEN-VI Dict
- Vừa mới, chỉ vừa mới, chỉ vừa phải.DEN-VI Dict
- Hầu như không.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I hardly noticed the pain.
-
The prisoners were hardly treated with any kindness.
-
She spoke hardly during the meeting.
-
he had hardly spoken when...
-
hardly a day passes but...