TanroDictionary

hardpoint

/ˈhɑːrdˌpɔɪnt/

Anh
0

hardpoint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điểm đặc biệt cứng trên cánh máy bay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm đặc biệt cứng trên cánh máy bay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That wing has a strong hardpoint for fuel.