TanroDictionary

hardshell

/ˈhɑːrdˌʃel/

Anh
0

hardshell là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vỏ cứng; Cứng rắn khó lay chuyển; không thoả hiệp, không nhượng bộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vỏ cứng.tính từEN-VI Dict
  2. Cứng rắn khó lay chuyển; không thoả hiệp, không nhượng bộ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The turtle has a hardshell for protection.

  2. He took a hardshell stance on the issue.