Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của harkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story harks back to childhood.
/hˈɑːks/
harks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hark.
The story harks back to childhood.