Nghĩa tiếng Việt
- Không có hại, vô hại; không độc.tính từEN-VI Dict
- Ngây thơ, vô tội; không làm hại ai.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This soap is harmless for children.
-
The puppy looked harmless and shy.
/ˈhɑːmləs/
harmless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có hại, vô hại; không độc; Ngây thơ, vô tội; không làm hại ai.
This soap is harmless for children.
The puppy looked harmless and shy.