TanroDictionary

harmonious

/hɑːˈməʊniəs/

Anh
0

harmonious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hài hoà, cân đối; Hoà thuận, hoà hợp; Du dương, êm tai; hoà âm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hài hoà, cân đối.tính từEN-VI Dict
  2. Hoà thuận, hoà hợp.tính từEN-VI Dict
  3. Du dương, êm tai; hoà âm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They live in a harmonious group of buildings.

  2. They strive to maintain a harmonious family life together.

  3. Their voices formed a harmonious chorus.

  4. a harmonious group of building

    một khu toà nhà bố trí cân đối

  5. a harmonious family

    một gia đình hoà thuận