Nghĩa tiếng Việt
- Hài hoà, cân đối.tính từEN-VI Dict
- Hoà thuận, hoà hợp.tính từEN-VI Dict
- Du dương, êm tai; hoà âm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They live in a harmonious group of buildings.
-
They strive to maintain a harmonious family life together.
-
Their voices formed a harmonious chorus.
-
a harmonious group of building
một khu toà nhà bố trí cân đối
-
a harmonious family
một gia đình hoà thuận