TanroDictionary

harmonisation

/hˌɑːmənaɪzˈeɪʃən/

Anh
0

harmonisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm hài hoà, sự làm cân đối, sự làm hoà hợp; sự phối hoà âm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm hài hoà, sự làm cân đối, sự làm hoà hợp.danh từEN-VI Dict
  2. sự phối hoà âm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team worked on the harmonisation of the report.

  2. The choir needed better harmonisation in the song.