TanroDictionary

harmonising

/hˈɑːmənˌaɪzɪŋ/

Anh
0

harmonising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của harmonise.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của harmonise.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was harmonising the voices in the choir.