Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của harmonise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was harmonising the voices in the choir.
/hˈɑːmənˌaɪzɪŋ/
harmonising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của harmonise.
She was harmonising the voices in the choir.