Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm hài hoà, sự làm cân đối, sự làm hoà hợp.danh từEN-VI Dict
- Sự phối hoà âm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The color harmonization made the room feel calm.
-
Her harmonization of the voices sounded warm and clear.