TanroDictionary

harmonization

/ˌhɑːmənaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

harmonization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm hài hoà, sự làm cân đối, sự làm hoà hợp; Sự phối hoà âm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm hài hoà, sự làm cân đối, sự làm hoà hợp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phối hoà âm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The color harmonization made the room feel calm.

  2. Her harmonization of the voices sounded warm and clear.