Nghĩa tiếng Việt
- Sự hài hoà, sự cân đối.danh từEN-VI Dict
- Sự hoà thuận, sự hoà hợp.danh từEN-VI Dict
- Hoà âm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was harmony in the small team.
-
We must work in harmony with our neighbors.
-
The notes ended in perfect harmony.
-
to be in harmony with
hoà thuận với, hoà hợp với
-
to be out of harmony with
không hoà thuận với, không hoà hợp với