TanroDictionary

harmony

/ˈhɑːməni/

Anh
0

harmony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hài hoà, sự cân đối; Sự hoà thuận, sự hoà hợp; Hoà âm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hài hoà, sự cân đối.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hoà thuận, sự hoà hợp.danh từEN-VI Dict
  3. Hoà âm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was harmony in the small team.

  2. We must work in harmony with our neighbors.

  3. The notes ended in perfect harmony.

  4. to be in harmony with

    hoà thuận với, hoà hợp với

  5. to be out of harmony with

    không hoà thuận với, không hoà hợp với