TanroDictionary

harsh

/hɑːʃ/

Anh
0

harsh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thô, ráp, xù xì; Chói (mắt, tai); khó nghe, nghe khó chịu; khàn khàn (giọng); Chát (vị).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thô, ráp, xù xì.tính từEN-VI Dict
  2. Chói (mắt, tai); khó nghe, nghe khó chịu; khàn khàn (giọng).tính từEN-VI Dict
  3. Chát (vị).tính từEN-VI Dict
  4. Lỗ mãng, thô bỉ, thô bạo, cục cằn.tính từEN-VI Dict
  5. Gay gắt; khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt, cay nghiệt; nhẫn tâm, tàn nhẫn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rocks felt harsh under his shoes.

  2. The harsh bell sound woke me up.

  3. The tea had a harsh taste.

  4. His harsh words hurt her feelings.

  5. The winter wind was harsh and cold.