Nghĩa tiếng Việt
- Thô, ráp, xù xì.tính từEN-VI Dict
- Chói (mắt, tai); khó nghe, nghe khó chịu; khàn khàn (giọng).tính từEN-VI Dict
- Chát (vị).tính từEN-VI Dict
- Lỗ mãng, thô bỉ, thô bạo, cục cằn.tính từEN-VI Dict
- Gay gắt; khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt, cay nghiệt; nhẫn tâm, tàn nhẫn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rocks felt harsh under his shoes.
-
The harsh bell sound woke me up.
-
The tea had a harsh taste.
-
His harsh words hurt her feelings.
-
The winter wind was harsh and cold.