Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hashđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The program hashes each file name.
/ˈhæʃəz/
hashes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hash.
The program hashes each file name.