Nghĩa tiếng Việt
- Xe ô tô có khoang hành lý thu gọn vào trong ca-bin, cửa lật phía sau vát thẳng từ đèn hậu lên nóc ca-bin với bản lề mở lên phía trên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We drove a small hatchback to town.
/ˈhætʃbæk/
hatchback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe ô tô có khoang hành lý thu gọn vào trong ca-bin, cửa lật phía sau vát thẳng từ đèn hậu lên nóc ca-bin với bản lề mở lên phía trên.
We drove a small hatchback to town.