Nghĩa tiếng Việt
- Nơi ấp trứng (gà).danh từEN-VI Dict
- Nơi ương trứng (cá).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hatchery raised thousands of chicks.
-
Fish eggs hatched in the hatchery.
/ˈhætʃəri/
hatchery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơi ấp trứng (gà); Nơi ương trứng (cá).
The hatchery raised thousands of chicks.
Fish eggs hatched in the hatchery.