TanroDictionary

hatching

/ˈhætʃin/

Anh
0

hatching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hatch; Đường gạch bóng trên hình vẽ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hatch.động từEN-VI Dict
  2. Đường gạch bóng trên hình vẽ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird is hatching its eggs now.

  2. Use hatching to shade the drawing.