Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hatch.động từEN-VI Dict
- Đường gạch bóng trên hình vẽ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird is hatching its eggs now.
-
Use hatching to shade the drawing.
/ˈhætʃin/
hatching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hatch; Đường gạch bóng trên hình vẽ.
The bird is hatching its eggs now.
Use hatching to shade the drawing.