Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hatđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He hatted himself before leaving the house.
/hˈætɪd/
hatted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hat.
He hatted himself before leaving the house.