Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hauntđộng từEN-VI Dict
- Thường được năng lui tới.tính từEN-VI Dict
- Có ma (nhà).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old song haunted him for days.
-
That came is a haunted place for artists.
-
The haunted house stood empty for years.