TanroDictionary

haunted

/ˈhɔːntɪd/

Anh
0

haunted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của haunt; Thường được năng lui tới; Có ma (nhà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hauntđộng từEN-VI Dict
  2. Thường được năng lui tới.tính từEN-VI Dict
  3. Có ma (nhà).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old song haunted him for days.

  2. That came is a haunted place for artists.

  3. The haunted house stood empty for years.