TanroDictionary

haven

/ˈheɪvn/

Anh
0

haven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bến tàu, cảng; Nơi trú, nơi ẩn náu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bến tàu, cảng.danh từEN-VI Dict
  2. Nơi trú, nơi ẩn náu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The small boats rested safely in the haven.

  2. This small island is a safe haven for birds.

  3. a safe haven for Al Qaeda

    một nơi ẩn náu an toàn cho Al Qaeda.