Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hawkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The seller hawks snacks near the gate.
/hˈɔːks/
hawks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hawk.
The seller hawks snacks near the gate.