Nghĩa tiếng Việt
- Sự may rủi.danh từEN-VI Dict
- Mối nguy.danh từEN-VI Dict
- Trò chơi súc sắc cổ.danh từEN-VI Dict
- Vật vướng, vật chướng ngại (trên bâi đánh gôn).danh từEN-VI Dict
- Bến xe ngựa.danh từEN-VI Dict
- Phó thác cho may rủi; liều, mạo hiểm.động từEN-VI Dict
- Đánh bạo (làm một cái gì, nêu ra ý kiến gì).động từEN-VI Dict
- Đoán đại, đoán bừa.động từEN-VI Dict
- gây hiểm họa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There is always some hazard in climbing.
-
Wet floors are a serious hazard.
-
They played hazard with old dice.
-
A rock became a hazard on the path.
-
The horse waited near the hazard.