TanroDictionary

hazard

/ˈhæzəd/

Anh
0

hazard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự may rủi; Mối nguy; Trò chơi súc sắc cổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự may rủi.danh từEN-VI Dict
  2. Mối nguy.danh từEN-VI Dict
  3. Trò chơi súc sắc cổ.danh từEN-VI Dict
  4. Vật vướng, vật chướng ngại (trên bâi đánh gôn).danh từEN-VI Dict
  5. Bến xe ngựa.danh từEN-VI Dict
  6. Phó thác cho may rủi; liều, mạo hiểm.động từEN-VI Dict
  7. Đánh bạo (làm một cái gì, nêu ra ý kiến gì).động từEN-VI Dict
  8. Đoán đại, đoán bừa.động từEN-VI Dict
  9. gây hiểm họa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There is always some hazard in climbing.

  2. Wet floors are a serious hazard.

  3. They played hazard with old dice.

  4. A rock became a hazard on the path.

  5. The horse waited near the hazard.