Nghĩa tiếng Việt
- Bị nhức đầu.tính từEN-VI Dict
- Làm nhức đầu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt headachi after reading all night.
-
The bright screen headachi me after hours.
/hˈɛdeɪkˌi/
headachy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị nhức đầu; Làm nhức đầu.
He felt headachi after reading all night.
The bright screen headachi me after hours.