TanroDictionary

header

/ˈhedə(r)/

Anh
0

header là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đóng đáy thùng; Cái nhảy lao đầu xuống trước; Côlectơ, cái góp điện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đóng đáy thùng.danh từEN-VI Dict
  2. Cái nhảy lao đầu xuống trước.danh từEN-VI Dict
  3. Côlectơ, cái góp điện.danh từEN-VI Dict
  4. Vòi phun, ống phun.danh từEN-VI Dict
  5. Đầu trang.danh từEN-VI Dict
  6. Gạch lát ngang, đá lát ngang (bề dọc của viên gạch, viên đá thẳng góc với tường) ((xem) stretcher).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The worker closed the box with a strong header.

  2. The soccer player took a header to score a goal.

  3. The circuit used a simple header to join parts.

  4. Water sprayed from the header above the plants.

  5. The document title sits in the header.