Nghĩa tiếng Việt
- Người đóng đáy thùng.danh từEN-VI Dict
- Cái nhảy lao đầu xuống trước.danh từEN-VI Dict
- Côlectơ, cái góp điện.danh từEN-VI Dict
- Vòi phun, ống phun.danh từEN-VI Dict
- Đầu trang.danh từEN-VI Dict
- Gạch lát ngang, đá lát ngang (bề dọc của viên gạch, viên đá thẳng góc với tường) ((xem) stretcher).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The worker closed the box with a strong header.
-
The soccer player took a header to score a goal.
-
The circuit used a simple header to join parts.
-
Water sprayed from the header above the plants.
-
The document title sits in the header.