Nghĩa tiếng Việt
- Người của một bộ lạc thường thu thập đầu của kẻ thù làm chiến tích.danh từEN-VI Dict
- Người có nhiệm vụ tìm và thu dụng những chuyên viên giỏi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The headhunter brought back trophies after the hunt.
-
A headhunter found her a better job quickly.