TanroDictionary

heading

/ˈhedɪŋ/

Anh
0

heading là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của head; Đề mục nhỏ; tiêu đề; Lò ngang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của head.động từEN-VI Dict
  2. Đề mục nhỏ; tiêu đề.danh từEN-VI Dict
  3. Lò ngang.danh từEN-VI Dict
  4. Cú đánh đầu (bóng đá).danh từEN-VI Dict
  5. Sự đi về, sự hướng về.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is heading home after class.

  2. Please read the heading before the paragraph.

  3. The workers waited near the heading.

  4. Her heading sent the ball into the net.

  5. We saw their heading toward the station.