Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của head.động từEN-VI Dict
- Đề mục nhỏ; tiêu đề.danh từEN-VI Dict
- Lò ngang.danh từEN-VI Dict
- Cú đánh đầu (bóng đá).danh từEN-VI Dict
- Sự đi về, sự hướng về.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is heading home after class.
-
Please read the heading before the paragraph.
-
The workers waited near the heading.
-
Her heading sent the ball into the net.
-
We saw their heading toward the station.