Nghĩa tiếng Việt
- Đâm đầu xuống, đâm đầu vào.tính từEN-VI Dict
- Hấp tấp, liều lĩnh, thiếu suy nghĩ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He fell headlong into the deep snow.
-
He made a headlong decision without thinking.
-
to fall headlong
ngã đâm đầu xuống
-
a headlong decision
một quyết định thiếu suy nghĩ
-
to rush headlong into danger
liều lĩnh dấn thân vào chỗ nguy hiểm