Nghĩa tiếng Việt
- Trước tiên, trước nhất.tính từEN-VI Dict
- Trên cùng, trên hết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She finished headmost in the morning race.
-
The headmost room has the best view.
/ˈhɛdˌmoʊst/
headmost là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trước tiên, trước nhất; Trên cùng, trên hết.
She finished headmost in the morning race.
The headmost room has the best view.