TanroDictionary

headset

/ˈhedset/

Anh
0

headset là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ ống nghe (điện đài).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ ống nghe (điện đài).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a headset during the video call.