TanroDictionary

headspace

/ˈhɛdˌspeɪs/

Anh
0

headspace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoảng cách (trong chai lọ, hộp thiết) để chứa thêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng cách (trong chai lọ, hộp thiết) để chứa thêm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Leave some headspace in the jar for air.