Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng cách (trong chai lọ, hộp thiết) để chứa thêm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Leave some headspace in the jar for air.
/ˈhɛdˌspeɪs/
headspace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoảng cách (trong chai lọ, hộp thiết) để chứa thêm.
Leave some headspace in the jar for air.