Nghĩa tiếng Việt
- Bướng bỉnh cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The headstrong child refused to listen.
/ˈhedstrɒŋ/
headstrong là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bướng bỉnh cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh.
The headstrong child refused to listen.