Nghĩa tiếng Việt
- Nóng nảy, hung hăng, hung dữ (người, hành động).tính từEN-VI Dict
- Nặng, dễ bốc lên đầu, dễ làm say (rượu).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His heady mood made him speak too fast.
-
The heady drink made her feel light.